Mô tả
📐 Đặc tính & Thông số kỹ thuật
| Loại phát hiện | Loại phản xạ chùm tia hẹp |
| Khoảng cách phát hiện | 70 to 130mm |
| Khoảng cách phát hiện | Vật liệu mờ, đục (đối tượng phát hiện tối thiểu: min. Ø0.2mm(copper wire)) |
| Nguồn sáng | LED đỏ(650nm) |
| Thời gian đáp ứng | Max. 1ms |
| Nguồn cấp | 12-24VDC ±10%(sóng P-P: max. 10%) |
| Dòng tiêu thụ | Max. 30mA |
| Điều chỉnh độ nhạy | Bộ điều chỉnh độ nhạy |
| Chế độ hoạt động | Light ON/Dark ON(cài đặt bằng công tắc) |
| Ngõ ra điều khiển | NPN mạch thu hở |
| Loại kết nối | Loại cáp(Ø3.5, 2m) |
| Môi trường_Ánh sáng xung quanh | Ánh sáng mặt trời: Max. 11,000lx, Đèn huỳnh quang: Max. 3,000lx (ánh sáng nhận) |
| Môi trường_Nhiệt độ xung quanh | -25 đến 55℃, bảo quản: -40 đến 70℃ |
| Cấu trúc bảo vệ | IP65 |
| Môi trường_Độ ẩm xung quanh | 35 đến 85%RH, bảo quản : 35 đến 85%RH |
| Độ trễ | Max. 20% tại khoảng cách phát hiện |
| Đường kính tối thiểu của điểm phát | Xấp xỉ Ø2.5mm |
| Chất liệu | Vỏ: Polycarbonate+Acrylonitrile butadiene styrene, LED Cap: Polycarbonate, phần phát hiện: Polymethyl methacrylate, giá đỡ: SUS304(thép không gỉ 304), bu-lông Steel chromium molybdenum, đai ốc: Steel chromium molybdenum, Sleeve: Brass, Ni-plate |
| Phụ kiện | |
| Trọng lượng | Xấp xỉ 45g |
※Nhiệt độ hoặc độ ẩm được đề cập trong mục Môi trường được đo ở điều kiện không đông đặc hoặc ngưng tụ.
※Trọng lượng bao gồm bao bì. Trọng lượng trong ngoặc là trọng lượng thiết bị.
Công Ty TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ FUDATEK

👉 Liên hệ ngay để được tư vấn và đặt mua sản phẩm phù hợp với nhu cầu của bạn!
Thông Tin Liên Hệ:
📞 Đường dây nóng: 0867 111 705
📧 Email: sales@fudatek.com.vn
🌐 Trang web: https://fudatek.com.vn/
🏢 Địa chỉ: Số nhà 62, tổ 1, kp11, đường Bùi văn Hòa, P.An Bình, Tình Đồng Nai
Chúng tôi hân hạnh được phục vụ và đồng hành cùng sự phát triển của doanh nghiệp bạn!

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.