Mô tả
📐 Đặc tính & Thông số kỹ thuật
| Số trục | 4 trục |
| Loại | Loại bảng |
| Đặc điểm chính | Tăng / giảm tốc hình chữ S, Vận tốc tuyến tính cố định, Hoạt động đồng bộ |
| Tiếp điểm ngõ vào/ngõ ra | X, Y, Z, U trục: 15/8 (chung: 0/4) |
| Nội suy | Nội suy tuyến tính, nội suy cung 2/3 trục, nội suy bit, nội suy liên tục 2/3 trục |
| Chế độ hoạt động | Lập trình người dùng |
| Cài đặt đúng vị trí | TUYỆT ĐỐI, TƯƠNG ĐỐI |
| Tốc độ điều khiển | 1pps~4Mpps |
| Phương pháp kết nối | PCI Slot |
| Giao thức truyền thông | PCI bus |
| Thư viện áp dụng | Ngôn ngữ lập trình C (DLL), LabView |
| Nguồn cấp | 24VDC |
| Nội suy tuyến tính 2 trục / 3 trục_Phạm vi | -2,147,483,648 đến 2,147,483,647 mỗi trục |
| Nội suy tuyến tính 2 trục / 3 trục_Tốc độ | 1pps~4Mpps |
| Nội suy tuyến tính 2 trục / 3 trục_Định vị chính xác | Max. ±0.5LSB (trong dải nội suy) |
| Nội suy vòng_Dải | -2,147,483,648 đến 2,147,483,647 mỗi trục |
| Nội suy vòng_Tốc độ | 1pps~4Mpps |
| Nội suy vòng_Định vị chính xác | Max. ±1 LSB (trong dải nội suy) |
| Môi trường_Nhiệt độ xung quanh | 0 đến 45℃, bảo quản: -10 đến 55℃ |
| Môi trường_Độ ẩm xung quanh | 35 đến 85%RH, bảo quản : 35 đến 85%RH |
| Trọng lượng | Xấp xỉ 654.4g (Xấp xỉ 100.4g) |
※Trọng lượng bao gồm bao bì. Trọng lượng trong ngoặc là trọng lượng thiết bị.
※Độ bền được đo ở điều kiện môi trường không đông hoặc ngưng tụ.
Công Ty TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ FUDATEK

👉 Liên hệ ngay để được tư vấn và đặt mua sản phẩm phù hợp với nhu cầu của bạn!
Thông Tin Liên Hệ:
📞 Đường dây nóng: 0867 111 705
📧 Email: sales@fudatek.com.vn
🌐 Trang web: https://fudatek.com.vn/
🏢 Địa chỉ: Số nhà 62, tổ 1, kp11, đường Bùi văn Hòa, P.An Bình, Tình Đồng Nai
Chúng tôi hân hạnh được phục vụ và đồng hành cùng sự phát triển của doanh nghiệp bạn!

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.